Tìm hiểu về các loại khớp nối mềm cao su

Bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp khớp nối mềm cao su uy tín, chất lượng. Bạn đang muốn tìm đại lý khớp nối mềm cao su Hàn Quốc theo tiêu chuẩn JIS10K, BS, DIN, ANSI…Bạn đang cần đại lý khớp nối mềm cao su hàng có sẵn để cho công trình sắp tới thi công…

Và có rất nhiều người chưa hiểu rõ về khớp nối mềm cao su/ khớp chống rung cao su, ứng dụng và những lợi ích mà khớp chống rung cao su mang lại.

Yên tâm nhé,

Bạn tìm đúng nơi rồi.

Ngày hôm nay tôi sẽ giúp bạn hiểu hơn về sản phẩm, những ứng dụng và địa chỉ đại lý khớp nối mềm cao su tại Việt Nam

Khớp nối mềm cao su là gì?

Khớp nối mềm cao su (Rubber expansion joint) hay khớp nối mềm chống rung là thiết bị được sử dụng nhiều trong các hệ thống đường ống. Nhờ có khớp nối mềm cao su mà hệ thống đường ống được đảm bảo, an toàn trước các biến động từ môi trường. Bên cạnh đó khớp nối mềm cao su giúp hệ thống đường ống tránh những tác động ngoại cảnh làm ảnh hưởng đến hình dạng và gia tăng tuổi thọ của nhiều thiết bị trên đường ống.

Khop-noi-mem-cao-su
Hình ảnh sản phẩm khớp nối mềm cao su mặt bích JIS 10K

Cấu tạo của khớp nối mềm cao su

Khớp nối mềm cao su thường được chia làm 4 bộ phận chính sau:

khop-noi-mem-cao-su
Cấu tạo khớp nối mềm cao su
  1. Body (Phần thân): Được làm bằng lớp cao su (vật liệu có thể là EPDM, NBR, PTFE…)
  2. Mặt bích (Phần ngoài): Mặt bích của khớp nối mềm được làm bằng những vật liệu khác nhau, phù hợp với từng ứng dụng riêng. Các vật liệu của mặt bích thông thường sẽ là thép, thép mạ, inox
  3. Safety ring (Vòng an toàn: Thường được làm bằng thép carbon hoặc inox).
  4. Synthetic cord – nylon

Các loại khớp nối mềm cao su

Hiện nay, khớp nối mềm cao su có rất nhiều loại. Thông thường người ta phân loại khớp nối mềm cao su dựa vào những đặc điểm/ thông số kỹ thuật nổi bật. Cùng điểm qua những cách phân loại trên nhé:

* Phân loại theo kết nối:

  • Khớp nối mềm cao su nối ren cô định.
  • Khớp nối mềm cao su nối ren 2 đầu xoay
  • Khớp nối mềm cao su mặt bích xoay.
  • Khớp nối mềm cao su mặt bích cố định

* Phân loại theo vật liệu mặt bích.

  • Khớp nối mềm cao su mặt bích thép.
  • Khớp nối mềm cao su mặt bích Inox.

* Phân loại theo vật liệu thân.

  • Khớp nối mềm cao su NBR.
  • Khớp nối mềm cao su EPDM.
  • Khớp nối mềm cao su TEPFLON.
  • ….

* Phân loại theo thương hiệu/ xuất xứ

  • Khớp nối mềm cao su Zetkama/ Ba Lan
  • Khớp nối mềm cao su Samwoo/ Hàn Quốc.
  • Khớp nối mềm cao su SW/ Hàn Quốc.
  • Khớp nối mềm cao su JOEUN/ Hàn Quốc.
  • Khớp nối mềm BEIZE/ Trung Quốc.

Khớp nối mềm/ khớp chống rung cao su rất đa dạng và phong phú về chủng loại. Để chọn loại khớp chống rung cao su phù hợp, bạn cần nắm rõ các yếu tố cơ bản khi chọn mua khớp nối nhé.

Tham khảo các yếu tố để lựa chọn khớp nối mềm/ chống rung cao su ở bên dưới nhé…

Những ứng dụng phổ biến của khớp nối mềm cao su

Khớp nối mềm cao su là thiết bị được sử dụng rất phổ biến hiện nay, tiêu biểu trong đó có thể kể đến là:

  • Thiết bị sưởi, làm mát.
  • Công nghệ xử lý vật liệu.
  • Đường ống nước.
  • Nhà máy xử lý muối.
  • Nhà máy hóa chất.
  • Nhà máy sản xuất xi măng.
  • Nhà máy gas.
  • Nhà máy đường.
  • Nhà máy sửa.
  • Nhà máy giấy.

Ưu và nhược điểm của khớp nối mềm cao su.

Bất kỳ sản phẩm nào đều tồn tại những ưu và nhược điểm. Và khớp nối mềm cao su không phải là ngoại lệ.

Ưu điểm: 

  • Giảm thiểu sự rung lắc, tiếng ổn, hư hỏng của thiết bị trên đường ống.
  • Chuyển hướng ống linh hoạt.
  • Dễ dàng lắp đặt và bảo trì bảo dường.
  • Giá thành thấp so với các dòng khớp nối khác.
  • Khả năng chịu mài mòn tốt.
  • Đa dạng sản phẩm, ứng dụng cho nhiều môi trường khác nhau như nước, hơi, môi trường axit, môi trường ba zơ…

Nhược điểm:

  • Áp lực chịu đựng hạn chế, áp max sẽ là 25 bar.
  • Nhiệt độ chịu đựng hạn chế so với các loại khớp nối khác.

Những lưu ý khi lựa chọn khớp nối mềm cao su

Bạn có thể lướt nhanh những nội dung đã đề cập ở trên nhưng bạn không thể không đọc những nội dung này.

Đây là những bí kíp

Giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm khớp nối mềm cao su/ khớp chống rung cao su đúng nhu cầu dù bạn không phải là dân kỹ thuật.

Xin cam kết rằng:

Dù bạn không phải là dân kỹ thuật, không có kiến thức nền tảng về kỹ thuật, bạn cũng có thể lựa chọn đúng loại khớp nối mềm cao su cần mua chỉ bằng những lưu ý này.

Vật liệu:

Nhắc đến lựa chọn khớp nối mềm cao su. Đầu tiên phải nhắc đến body (vật liệu) của sản phẩm. Phần vật liệu chúng tôi muốn nhắc đến ở đây là phần thân của khớp nối mềm cao su, đây là bộ phận tiếp xúc trực tiếp với môi chất. Thông thường, với những ứng dụng nước thì bạn sẽ lựa chọn vật liệu EPDM. Với những ứng dụng đòi hỏi vật liệu phải các môi trường chịu nhiệt độ cao thì bạn cần lựa chọn body là TEPFLON…

Sẽ có nhiều ý kiến cho rằng

Cứ lấy loại nào tốt nhất, chịu được những yêu cầu khắc nghiệt nhất cho dễ lựa chọn.

Điều này không sai

Nhưng xét ở góc độ kinh tế thì việc lựa chọn những vật liệu tốt (TEPLON, Hi-EPDM…) gây lãng phí nếu trong trường hợp các ứng dụng thông thường.

Ví dụ: Vật liệu (Body) khớp nối mềm thông thường sẽ là EPDM, NBR, TEPFLON, HI EPDM…

Nhiệt độ:

Cần nắm rõ khớp nối mềm cao su được sử dụng với môi trường nhiệt độ thực tế là bao nhiêu. Với khớp nối mềm cao su loại thông thường nhiệt độ sử dụng lên đến 110°C.

Với những ứng dụng đòi hỏi nhiệt độ cao hơn bạn cần lựa chọn vật liệu phù hợp với khoảng nhiệt độ yêu cầu.

khop-noi-mem-cao-su
Biểu đồ biến thiên áp suất/ nhiệt độ của khớp nối mềm cao su, khớp nối mềm inox

Áp suất:

Các loại khớp nối mềm cao su thông thường áp suất chịu đựng có thể lên đến 16 bar. Trong điều kiện thực tế, các khớp nối mềm cao su thường được dùng ở điều kiện áp suất dưới 10 bar.

Kích thước:

Không chỉ với khớp nối mềm cao su mà bất kỳ các loại van công nghiệp xác định kích thước sản phẩm đang yêu cầu là điều rất quan trọng.

Chọn đúng kích thước của sản phẩm giúp bạn có thể lắp đặt thiết bị trên đường ống. Khi bạn lựa chọn khớp nối mềm cao su sai lệch kích thước có thể to hơn hoặc nhỏ hơn kích thước ống thì bạn không thể lắp đặt.

Độ dài khớp nối mềm cao su:

Khớp nối mềm cao su giúp tránh hiện tượng co giản nở gây thiệt hại lớn trên hệ thống đường ống. Chính bằng việc xác định độ dài của khớp nối mềm giúp bạn tối ưu được việc co giản nở trên đường ống.

Hãy đảm bảo chắc chắn rằng kích thước độ dài khớp nối mềm cao su là đạt chuẩn với nhu cầu hiện tại của bạn. Độ dài khớp nối mềm cao su thường được tính là độ dài từ mặt bích bên này qua mặt bích bên kia.

Tiêu chuẩn mặt bích:

Mỗi hệ thống đường ống đều có tiêu chuẩn kết nối mặt bích riêng. Tiêu biểu các chuẩn mặt bích phổ biến ở Việt Nam bao gồm: JIS10K, JIS 20K, DIN PN16, ANSI 150…

Trên đây là những lưu ý giúp bạn có thể lựa chọn loại khớp nối mềm/ khớp chống rung đúng yêu cầu.

Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su

Đây là check list cuối cùng và ngắn gọn nhất mà bạn cần nắm, khi mua hàng bạn cần đảm bảo chắc chắn các yếu tố này.

  • Tên sản phẩm: Khớp nối mềm cao su nối bích/ nối ren
  • Hiệu: SW/ Korea.
  • Vật liệu: EPDM/ NBR.
  • Áp suất max: 16 bar.
  • Nhiệt độ max: 110°C
  • Kết Nối: Nối bích JIS 10k/ DIN PN16/ ANSI 125#…
  • Xuất xứ: Hàn Quốc.

Tìm đại lý khớp nối mềm cao su tại Việt Nam

Khớp nối mềm cau su có rất nhiều xuất xứ và thương hiệu khác nhau. Tại Việt Nam để lựa chọn sản phẩm với giá thành hợp lý, chất lượng tốt bạn có thể liên hệ các đại lý cung cấp khớp nối mềm cao su xuất xứ Hàn Quốc.

Từ lâu, Hàn Quốc được biết đến là một trong những thương hiệu cung cấp các sản phẩm van công nghiệp cho thị trường Việt Nam và được người sử dụng đón nhận rất tốt.

Các thương hiệu khớp nối mềm cao su Hàn Quốc có thể kể đến như JOEUN/ KOREA, Samwoo/ Korea.

Liên hệ CAO PHONG để nhận được hỗ trợ tư vấn và báo giá sản phẩm

0 0 votes
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x